Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cup





cup


cup

You can drink from a cup.




cup

A cup is a unit of measure of volume equal to eight ounces of water. Two cups are a pint and four cups are a quart.

[kʌp]
danh từ
tách, chén
(thể dục,thể thao) cúp, giải
to win a cup
đoạt giải
Cup final
trận đấu chung kết
(thực vật học) đài (hoa)
(y học) ống giác
rượu
vật hình chén
nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui
the cup is full
niềm vui thật là trọn vẹn, niềm hạnh phúc thật là trọn vẹn; nỗi khổ thật là tột cùng
a bitter cup
nỗi cay đắng
(số nhiều) sự say sưa
to be in one's cups
đang say sưa
to be a cup too low
chán nản, uể oải, nản lòng
to be quarrelsome in one's cups
rượu vào là gây gỗ
a cup that cheers but not inebriates
trà
to drain (drink) the cup of bitterness (sorrow...) to the dregs
nếm hết mùi cay đắng ở đời
to fill up the cup
làm cho không thể chịu đựng được nữa
one's cup of tea
người (vật) làm cho vui thích; người (vật) mình ưa; người vật hợp với mình
người (vật, điều...) cần phải dè chừng
there's many a slip twixt the cup and the lip; between the cup and the lip a morsel may slip
(tục ngữ) miếng ăn đến miệng rồi vẫn có thể mất
ngoại động từ
khum thành hình chén, chu thành hình chén (bàn tay...)
(y học) giác



(tô pô) tích, dấu ∪

/kʌp/

danh từ
tách, chén
(thể dục,thể thao) cúp, giải
to win a cup đoạt giải
(thực vật học) đài (hoa)
(y học) ống giác
rượu
vật hình chén
nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui
the cup is full niềm vui thật là trọn vẹn, niềm hạnh phúc thật là trọn vẹn; nỗi khổ thật là tột cùng
a bitter cup nỗi cay đắng
(số nhiều) sự say sưa
to be in one's cups đang say sưa !to be a cup too low
chán nản, uể oải, nản lòng !to be quarrelsome in one's cups
rượu vào là gây gỗ !a cup that cheers but not inebriates
trà !to drain (drink) the cup of bitterness (socrow...) to the dregs
nếm hết mùi cay đắng ở đời !to fill up the cup
làm cho không thể chịu đựng được nữa !one's cup of tea
người (vật) làm cho vui thích; người (vật) mình ưa; người vật hợp với mình
người (vật, điều...) cần phải dè chừng !there's many a slip 'twixt the cup and the lip; between the cup and the lip a morsel may slip
(tục ngữ) miếng ăn đến miệng rồi vẫn có thể mất

ngoại động từ
khum thành hình chén, chu thành hình chén (bàn tay...)
(y học) giác

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cup"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.