Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
granted




phó từ
giả dụ như vậy, cứ cho là như vậy, cứ công nhận như vậy



granted
['grɑ:ntid]
phó từ
giả dụ như vậy, cứ cho là như vậy, cứ công nhận như vậy
granted, she isn't good at English, but is there anyone better than her in this class!
cứ cho là cô ta không giỏi tiếng Anh đi, nhưng có ai trong lớp này giỏi hơn cô ta chưa!


Related search result for "granted"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.