dress rehearsal
dress+rehearsal | ['dresri'hə:səl] |  | danh từ | |  | (sân khấu) buổi tổng duyệt (có mặc quần áo, hoá trang (như) diễn thật) |
|  | [dress rehearsal] |  | saying && slang | |  | the last rehearsal before the performance, dry run | |  | All actors must come to the dress rehearsal - our last practice. |
/'dresri'hə:səl/
danh từ
(sân khấu) buổi tổng duyệt (có mặc quần áo, hoá trang như diễn thật)
|
|