noyé
 | [noyé] |  | tính từ | |  | chết đuối | |  | Marins noyés en mer | | thuỷ thủ chết đuối ngoài biển | |  | (nghĩa bóng) đuối | |  | Un élève noyé | | học sinh bị đuối (không thể theo nổi bài học) | |  | đầm đìa, đẫm | |  | Yeux noyés de larme | | mắt đẫm lệ | |  | chìm, chìm ngập | |  | Maison noyée dans la verdure | | ngôi nhà chìm trong đám cây xanh | |  | Être noyé | | chìm ngập (trong công việc trong khó khăn) |  | danh từ giống đực | |  | người chết đuối |
|
|