Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
Homo


Homo 7 BrE [ˈhɒməʊ] BrE [ˈhəʊməʊ] NAmE [ˈhoʊmoʊ] noun (from Latin, technical)
the ↑genus (= group) of ↑primates that includes early and modern humans

Word Origin:
[Homo] Latin, man.

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "homo"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.