Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
kayak



kayak [kayak kayaks kayaked kayaking] BrE [ˈkaɪæk] NAmE [ˈkaɪæk] noun
a light ↑canoe in which the part where you sit is covered over
Derived Word:kayaking

Word Origin:
mid 18th cent.: from Inuit qayaq.

Related search result for "kayak"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.