Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
doh


doh (also do)BrE [dəʊ] NAmE [doʊ] noun (music)
the 1st and 8th note of a ↑majorscale
See also:do

Word Origin:
[doh] mid 18th cent.: from Italian do, an arbitrarily chosen syllable replacing ut, taken from a Latin hymn.

▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms:
    do ut
Related search result for "doh"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.