Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
autotomy


noun
spontaneous removal or casting off of a body part (as the tail of a lizard or claw of a lobster) especially when the organism is injured or under attack
Derivationally related forms:
autotomic, autotomize
Hypernyms:
removal, remotion

Related search result for "autotomy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.