Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
beggary


noun
1. a solicitation for money or food (especially in the street by an apparently penniless person) (Freq. 1)
Syn:
begging, mendicancy
Derivationally related forms:
mendicant (for: mendicancy), beg
Hypernyms:
solicitation
2. the state of being a beggar or mendicant
- they were reduced to mendicancy
Syn:
mendicancy, mendicity
Hypernyms:
indigence, need, penury, pauperism, pauperization

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "beggary"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.