Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
gnome



noun
1. a legendary creature resembling a tiny old man;
lives in the depths of the earth and guards buried treasure (Freq. 1)
Syn:
dwarf
Derivationally related forms:
gnomic
Hypernyms:
fairy, faery, faerie, fay, sprite
Hyponyms:
Nibelung, Andvari
2. a short pithy saying expressing a general truth
Hypernyms:
maxim, axiom
Hyponyms:
Murphy's Law, Sod's Law

Related search result for "gnome"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.