Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
abîme


[abîme]
danh từ giống đực
vực thẳm, vực sâu
Les abîmes de l'enfer
vực thẳm địa ngục, các tầng địa ngục
hố sâu ngăn cách
Il y a un abîme entre ces deux opinions
giữa hai ý kiến này có một hố sâu ngăn cách (sự khác biệt quan trọng).
(văn chương) sự thăm thẳm
Se perdre dans l'abîme des temps (La Bruy.)
mất hút trong sự thăm thẳm của thời gian, chìm vào quên lãng của thời gian.
être au bord de l'abîme
bên bờ vực thẳm, sắp nguy ngập, sắp sa ngã.
la course à l'abîme
sắp sụp đổ, trên đường suy sụp
un abîme de misère
cảnh cùng cực
un abîme de science
con người uyên bác
un abîme d'égoiste
con người đầy ích kỷ
toucher le fond de l'abîme
đụng đến tận cùng vực thẳm



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.