Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
kêu


crier
Kêu lên vì đau
crier de douleur
sonner; résonner
Chuông kêu
cloche qui sonne; cloche qui résonne
se faire entendre avec éclat
s'écrier; s'exclamer
Trông thấy tôi, nó kêu lên
à ma vue, il s'écrie
(tiếng địa phương) appeler
Nó kêu em nó
il appelle son petit frère
se plaindre; adresser une plainte
Chị ấy kêu chính phủ
elle se plaint au gouvernement; elle adresse une plainte au gouvernement
(ngôn ngữ học) sonore
Phụ âm kêu
consonne sonore
cú kêu cho ma ăn
tirer les marrons du feu



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.