Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
silicon



noun
a tetravalent nonmetallic element;
next to oxygen it is the most abundant element in the earth's crust;
occurs in clay and feldspar and granite and quartz and sand;
used as a semiconductor in transistors
Syn:
Si, atomic number 14
Hypernyms:
chemical element, element, semiconductor, semiconducting material
Substance Holonyms:
silicone, silicone polymer, clay, feldspar, felspar,
granite, quartz, sand

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "silicon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.