Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
loan





loan
[loun]
danh từ
tiền cho vay; vật cho mượn
I'm asking for a loan - I'll pay you back
Tôi chỉ hỏi vay thôi, rồi tôi sẽ hoàn lại cho anh
a bank loan
một khoản vay ở ngân hàng
may I have the loan of your bicycle?
tôi mượn xe đạp của anh được không?
can we ask your father for the loan of his car?
chúng tôi hỏi mượn bố anh chiếc xe được không?
It's not my book - I've got it on loan from the library
Đó không phải là quyển sách của tôi - tôi mượn của thư viện đấy
ngoại động từ
cho vay; cho mượn
a painting graciously loaned by Her Majesty the Queen
một bức tranh được Đức Nữ hoàng có lòng tốt cho mượn



kt vay

/loun/

danh từ
sự vay nợ
sự cho vay, sự cho mượn
công trái, quốc trái
tiền cho vay, vật cho mượn
từ mượn (của một ngôn ngữ khác); phong tục mượn (của một dân tộc khác)

ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho vay, cho mượn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "loan"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.