Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
observance




observance
[əb'zɜvəns]
danh từ
sự tuân theo, sự tuân thủ
observance of law
sự tuân theo pháp luật
sự làm lễ; lễ kỷ niệm
(từ cổ,nghĩa cổ) sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy)


/əb'zə:vəns/

danh từ
sự tuân theo, sự tuân thủ
observance of law sự tuân theo pháp luật
sự làm lễ; lễ kỷ niệm
(từ cổ,nghĩa cổ) sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "observance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.