Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
several





several
['sevrəl]
tính từ
nhiều hơn ba; vài; dăm ba
I have read it several times
tôi đã đọc cái đó vài lần
He's written several books about Vietnam
Ông ấy có viết một số sách về ViệtNam
Several more people than usual came to the lunchtime concert
Có dăm ba người nhiều hơn thường lệ đến dự hoà nhạc vào giờ ăn trưa
riêng; cá nhân; khác nhau
collective and several responsibility
trách nhiệm tập thể và cá nhân
several estate
bất động sản riêng tư
đại từ
vài
several of them need to work harder
một số người trong bọn họ cần phải làm việc tích cực hơn nữa
there was a fire in the art gallery and several of the paintings were destroyed
đã xảy ra một vụ hoả hoạn trong phòng trưng bày tranh và một vài bức tranh đã bị thiêu hủy



một vài; nhiều

/'sevrəl/

tính từ
vài
I have read it several times tôi đã đọc cái đó vài lần
riêng, cá nhân; khác nhau
collective and several responsibility trách nhiệm tập thể và cá nhân
several estate bất động sản riêng tư

danh từ
vài
several of you vài người trong các anh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "several"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.