sparing
sparing | ['speəriη] |  | tính từ | |  | thanh đạm; sơ sài | |  | (sparing with / of / in something) tiết kiệm; tằn tiện; không hoang phí | |  | sparing of words | | ít nói | |  | sparing of one's energy | | không hoang phí sức lực |
/'speəriɳ/
tính từ
thanh đạm, sơ sài
biết tằn tiện; dè xẻn, tiết kiệm sparing of words ít nói
|
|