spray
s\spray
spray can

spray

A spray is a fine mist of a liquid.

[sprei]
danh từ
 cành nhỏ (của cây mộc, cây thảo có cả lá và hoa)
 a spray of peach-tree
 cành đào
 cành thoa; vật trang trí nhân tạo có hình dạng cành nhỏ
 a spray of diamonds
 cành thoa kim cương
 chùm hoa.. được cắt ra và sắp xếp lại một cách hấp dẫn (làm đồ trang trí trên quần áo..)
 she carried a spray of pink roses
 cô ta cầm một bó hoa hồng màu hồng
 bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...)
 sea spray
 bụi nước biển
 chất lỏng dưới dạng bụi do một thiết bị đặc biệt phun ra dưới áp suất (nước hoa, thuốc trừ sâu...)
 fly-spray
 thuốc phun diệt ruồi
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy, ống, bình phun, xịt, bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...)
 cái tung ra như bụi nước
 a spray of fireworks
 pháo hoa tung ra
ngoại động từ
 bơm, phun, xịt, xì (thuốc trừ sâu...)
 spraying paint on her car
 xì sơn lên xe hơi của cô ta
nội động từ
 (+ out) (over, across) bắn tung toé, phun ra thành hạt nhỏ li ti (chất lỏng)
 water sprayed out over the floor
 nước bắn tung toé khắp sàn nhà

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co