store ![](images/dict/s/store.gif)
store![](img/dict/9A8F45F1.gif)
store A store is where we can buy things.![](img/dict/02C013DD.png) | [stɔ:] | ![](img/dict/46E762FB.png) | danh từ | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | (+ of something) sự có nhiều, sự dồi dào | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | a store of wisdom | | một kho khôn ngoan | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | sự dự trữ; khối lượng dự trữ | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | to lay in store for winter | | dự trữ cho mùa đông | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | kho hàng | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | cửa hàng bách hoá | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | a general store | | cửa hàng bách hoá tổng hợp | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | (số nhiều) hàng tích trữ; đồ dự trữ; hàng để cung cấp (cho một mục đích đặc biệt) | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | military stores | | quân trang quân dụng dự trữ | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | bộ dự trữ (trong máy tính) | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ((thường) trong từ ghép) cửa hàng; cửa hiệu | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | the drugstore | | cửa hàng dược phẩm | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | the liquor store | | cửa hàng rượu | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | (định ngữ) dự trữ | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | store cattle | | súc vật dự trữ (chưa đem ra vỗ béo) | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | store rice | | gạo dự trữ | | ![](img/dict/809C2811.png) | in store (for somebody/something) | | ![](img/dict/633CF640.png) | dự trữ; giữ sẵn để dùng (trong tương lai) | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | to have something in store for somebody | | dành sẵn cho ai cái gì | | ![](img/dict/633CF640.png) | sẽ tới trong tương lai; sắp xảy ra | | ![](img/dict/809C2811.png) | to set store by | | ![](img/dict/633CF640.png) | đánh giá cao | | ![](img/dict/809C2811.png) | to set (great/little/no/not much) store by something | | ![](img/dict/633CF640.png) | đánh giá | | ![](img/dict/809C2811.png) | store is no sore | | ![](img/dict/633CF640.png) | càng nhiều của càng tốt | ![](img/dict/46E762FB.png) | ngoại động từ | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | tích trữ, để dành | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | cất giữ (cái gì có ích); trau dồi, bồi dưỡng | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | to store one's mind | | trau dồi trí tuệ | | ![](img/dict/CB1FF077.png) | chứa, đựng, tích | | ![](img/dict/9F47DE07.png) | to store energy | | tích năng lượng |
![](images/green.png) nhà kho; (máy tính) nhớ ![](img/dict/02C013DD.png) /stɔ:/ ![](images/hoa.png) danh từ ![](images/green.png) sự có nhiều, sự dồi dào a store of wisdom một kho khôn ngoan
dự trữ to lay in store for winter dự trữ cho mùa đông
kho hàng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu
(số nhiều) (the stores) cửa hàng bách hoá
(số nhiều) hàng tích trữ; đồ dự trữ; hàng để cung cấp military stores quân trang quân dụng dự trữ
(định ngữ) dự trữ store cattle súc vật dự trữ (chưa đem ra vỗ béo) store rice gạo dự trữ !in store
có sẵn, có dự trữ sẵn to have something in store for somebody dành sẵn cho ai cái gì !to set store by
đánh giá cao !to set no great store by
coi thường !store is no sore
càng nhiều của càng tốt
ngoại động từ
tích trữ, để dành
cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho
chứa, đựng, tích to store energy tích năng lượng
trau dồi, bồi dưỡng to store one's mind trau dồi trí tuệ
|
|