![](img/dict/02C013DD.png) | ['tenjuə] |
![](img/dict/46E762FB.png) | danh từ |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | sự nắm giữ chức vụ hoặc tài sản; sự chiếm giữ |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | thời kỳ hoặc cách nắm giữ đó; nhiệm kỳ; sự chiếm hữu |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | the tenure of the US Presidency is four years |
| nhiệm kỳ tổng thống Hoa Kỳ là bốn năm |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | during his short tenure of office |
| trong thời gian ngắn ngủi ông ta giữ nhiệm vụ |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | freehold/leasehold tenure |
| sự chiếm hữu vô thời hạn/theo hợp đồng |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | security of tenure |
| sự bảo đảm quyền tiếp tục được thuê |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự bổ nhiệm làm giáo viên thường xuyên (ở một trường đại học hoặc một cơ sở khác) |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | granted tenure after six years |
| được bổ nhiệm làm giáo viên chính thức sau sáu năm |
| ![](img/dict/809C2811.png) | feudal tenure |
| ![](img/dict/633CF640.png) | thái ấp |