tonnage
tonnage | ['tʌnidʒ] |  | danh từ | |  | kích cỡ chiếc tàu (được thể hiện bằng tấn Anh, Mỹ) | |  | số lượng hàng hoá con tàu có thể chở (được thể hiện bằng tấn, mỗi tấn là 40 phút khối) | |  | kích cỡ của đội tàu buôn của một nước (được thể hiện bằng tấn, mỗi tấn là 100 phút khối) | |  | tiền cước, tiền chuyên chở (mỗi tấn hàng) |
/'tʌnidʤ/
danh từ
trọng tải (của tàu thuyền)
thuế trọng tải
tiền cước, tiền chuyên chở (mỗi tấn hàng)
|
|