twitter
twitter | ['twitə] |  | danh từ | |  | tiếng hót líu lo, tiếng kêu líu ríu | |  | (thông tục) sự bồn chồn, trạng thái kích động về tinh thần | |  | tiếng nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động...) | |  | all of a twitter | |  | (thông tục) (đùa cợt) bồn chồn xốn xang | |  | she was in a twitter partly of expectation and partly of fear | | lòng cô ta bồn chồn xốn xang phần vì mong đợi phần vì sợ hãi |  | nội động từ | |  | hót líu lo, kêu líu ríu (chim chóc) | |  | (thông tục) nói lắp bắp, nói líu ríu (nói theo kiểu bị kích động hoặc bực dọc) |
/'twitə/
danh từ
tiếng hót líu lo
tiếng nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động...) !in a twitter; all in a twitter
bồn chồn, xốn xang she was in a twitter partly of expectation and partly of fear lòng cô ta bồn chồn xốn xang phần vì mong đợi phần vì sợ hãi
động từ
hót líu lo
nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động...)
|
|