unselect
unselect | [,ʌnsi'lekt] |  | tính từ | |  | không được tuyển, không được lựa chọn | |  | không kén chọn; không dành riêng, không chỉ nhận một số người nào đó (về một hội, tổ chức...) | |  | (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không hay kén chọn, không khó tính |
/' nsi'lekt/
tính từ
không lựa chọn, không chọn lọc
|
|