wry
wry | [rai] |  | tính từ | |  | (nói về bộ mặt, đặc điểm... của người) nhăn nhó biểu hiện sự thất vọng hoặc ghê tởm; nhăn nhở | |  | to pull a wry face | | nhăn mặt | |  | a wry glance/grin/smile | | cái liếc nhìn nhăn nhở/nụ cười nhăn nhó/nụ cười gương gạo | |  | hài hước một cách châm biếm; có vẻ chế giễu |
/rai/
tính từ
méo mó, nhăn nhó to pull a wry face nhăn mặt
(nghĩa bóng) gượng a wry smile cái cười gượng
|
|