throat 
/θrout/
danh từ
họng, cuống họng
to grip someone by the throat bóp cổ ai
lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao)
khúc sông hẹp (giữa hai vách đá)
!to jump down somebody's throat
(xem) jump
!to feel (have) a lump in the throat
(xem) lump
!to ram something down someone's throat
bắt ai phải thừa nhận cái gì, bắt ai phải nghe cái gì
!words stick in one's throat
những lời nói cứ ở cổ khó nói ra được
|
|