Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
accomplished





accomplished
[ə'kɔmpli∫t]
tính từ
đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn
that's an accomplished fact, don't argue in vain!
việc đã rồi, đừng tranh cãi vô ích!
được giáo dục kỹ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...)
an accomplished musician
một nhạc sĩ tài năng hoàn hảo


/ə'kɔmpiʃt/

tính từ
đã hoàn thành, đã làm xong, xong xuôi, trọn vẹn
được giáo dục kỹ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...)
an accomplished musician một nhạc sĩ tài năng hoàn hảo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "accomplished"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.