Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
acquisition




acquisition
[,ækwi'zi∫n]
danh từ
sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được
cái giành được, cái thu nhận được



(Tech) thu thập, thu nhận

/,ækwi'ziʃn/

danh từ
sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được
cái giành được, cái thu nhận được
Mr. A will be a valuable acquisition to the teaching staff of our school thu nhận được ông A thì sẽ có lợi cho hàng ngũ giáo viên của trường chúng ta

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "acquisition"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.