Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
advocate




advocate
['ædvəkit]
danh từ
người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi
người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ
an advocate of peace
người chủ trương hoà bình
the advocates of socialism
những người tán thành chủ nghĩa xã hội
ngoại động từ
biện hộ, bào chữa
chủ trương; tán thành, ủng hộ


/'ædvəkit/

danh từ
người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi
người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ
an advocate of peace người chủ trương hoà bình
the advocates of socialism những người tán thành chủ nghĩa xã hội

ngoại động từ
biện hộ, bào chữa
chủ trương; tán thành, ủng hộ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "advocate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.