Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
anchorage




anchorage
['æηkəridʒ]
danh từ
sự thả neo; sự bỏ neo
chỗ đậu tàu, chỗ thả neo
thuế đậu tàu, thuế thả neo
(nghĩa bóng) vật có thể cột vào, vật có thể dựa vào, nguồn tin cậy, nơi nương tựa
to be the anchorage of someone's hope
là người mà ai đặt tất cả hy vọng vào


/'æɳkəridʤ/

danh từ
sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu
chỗ đậu tàu, chỗ thả neo
thuế đậu tàu, thuế thả neo
(nghĩa bóng) vật có thể cột vào, vật có thể dựa vào, nguồn tin cậy, nơi nương tựa
to be the anchorage of someone's hope là người mà ai đặt tất cả hy vọng vào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "anchorage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.