Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
appreciation




appreciation
[ə,pri:∫i'ei∫n]
danh từ
sự đánh giá
sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy rõ, sự nhân thức, sâu sắc
sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá
to have an appreciation of music
biết thưởng thức âm nhạc
sự cảm kích
sự nâng giá trị
sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết...)


/ə,pri:ʃi'eiʃn/

danh từ
sự đánh giá
sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy rõ, sự nhân thức, sâu sắc
sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá
to have an appreciation of music biết thưởng thức âm nhạc
sự cảm kích
sự nâng giá trị
sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "appreciation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.