Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
awaken




awaken
[ə'weikən]
ngoại động từ
(làm cho một người hoặc một động vật) thôi ngủ
we awakened to find the others had gone
chúng tôi thức dậy thì thấy họ đã đi rồi
I was awakened by the sound of church bells
tôi thức dậy nhờ tiếng chuông nhà thờ
they were making enough noise to awaken the dead
họ làm ồn đến nỗi dù là người chết cũng phải thức dậy
làm cho cái gì trở nên hoạt động
her story awakened our interest
câu chuyện của cô ta thức tỉnh mối quan tâm của chúng tôi
to awaken the economic potentialities of a nation
đánh thức những tiềm năng kinh tế của một đất nước
(to awaken somebody to something) làm cho ai nhận thấy rõ điều gì
to awaken society to the dangers of drugs
cảnh tỉnh xã hội về những nguy cơ do ma túy gây ra


/ə'weikən/

tính từ
thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ
to lie awaken nằm thức, nằm không ngủ
to try to keep awaken còn thức nguyên, chưa ngủ; rát tỉnh táo, cảnh giác
awaken to nhận ra, nhận thức ra, thấy rõ
to be fully awaken to the danger of the situation nhận thấy rất rõ sự nguy hiểm của tình hình

động từ
(như) awake ((thường) nghĩa bóng)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "awaken"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.