Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
back bench




back+bench
['bæk'bent∫]
danh từ
chỗ ngồi dành cho thành viên không quan trọng trong nghị viện Anh


/'bæk'bentʃə/

danh từ
hàng ghế sau (dành cho nghị viên thứ yếu của mỗi đảng có đại diện, ở nghi viện Anh)

Related search result for "back bench"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.