Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
brazen




brazen
['breizn]
tính từ
bằng đồng thau; như đồng thau
lanh lảnh (giọng, tiếng kèn)
trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen-faced)
nội động từ
to brazen it out
trơ ra, trâng tráo


/'breizn/

tính từ (brazen-faced) /'breiznfeist/
bằng đồng thau; như đồng thau
lanh lảnh (giọng, tiếng kèn)
trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced)

ngoại động từ
làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày !to brazen it out
trơ ra, trâng tráo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "brazen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.