Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bun





bun


bun

A bun is a sweet roll.

[bʌn]
danh từ
bánh bao nhân nho; bánh sữa nhỏ
chú thỏ, chú sóc (trong truyện của thiếu nhi)
búi tóc nhỏ
to take the bun
(thông tục) chiếm giải nhất; hơn tất cả mọi người
to have a bun in the oven
có mang, có thai


/bʌn/

danh từ
bánh bao nhân nho; bánh sữa nhỏ
búi tóc nhỏ !to have (get) a bun on
ngà ngà say !to take the bun
(thông tục) chiếm giải nhất; hơn tất cả mọi người

danh từ
chú thỏ; chú sóc (nhân cách hoá trong truyện của thiếu nhi)

Related search result for "bun"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.