Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
caracole




caracole
['kærəkoul]
danh từ
(ngựa) sự quay nửa vòng (sang trái hoặc phải)
nội động từ
quay nửa vòng (sang trái hoặc phải)


/'kærəkoul/

danh từ
sự quay nửa vòng (sang trái hoặc phải) (ngựa)

nội động từ
quay nửa vòng (sang trái hoặc phải)

Related search result for "caracole"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.