Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chafe


/tʃeif/

danh từ

sự chà xát

chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên (ở da)

chỗ xơ ra (sợi dây)

sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận

    to be in a chafe nổi cáu, nổi giận

ngoại động từ

chà xát, xoa (tay cho nóng)

làm trầy, làm phồng (da)

cọ cho xơ ra (sợi dây)

làm tức mình, làm bực dọc; chọc tức, trêu tức

nội động từ

chà xát cọ

trầy, phồng lên (da)

xơ ra (dây)

bực mình, cáu tiết, phát cáu, nổi giận


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "chafe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.