Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chouse




chouse
[t∫aus]
danh từ
(thông tục) sự lừa đảo
ngón lừa, trò bịp
ngoại động từ
đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt
to chouse someone [out] of something
lừa gạt ai lấy cái gì


/tʃaus/

danh từ
(thông tục) sự lừa đảo
ngón lừa, trò bịp

ngoại động từ
đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt
to chouse someone [out] of something lừa gạt ai lấy cái gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "chouse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.