Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chump




chump
[t∫ʌmp]
danh từ
khúc gỗ
tảng thịt
(thông tục) cái đầu
(từ lóng) người ngốc nghếch, người ngu đần
to be (go) off one's chump
(từ lóng) phát điên phát cuồng lên, mất trí


/tʃʌmp/

danh từ
khúc gỗ
tảng thịt
(thông tục) cái đầu
(từ lóng) người ngốc nghếch, người ngu đần !to be (go) off one's chump
(từ lóng) phát điên phát cuồng lên, mất trí

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "chump"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.