Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
come-back




come-back
['kʌmbæk]
danh từ
sự quay lại, sự trở lại (địa vị, quyền lợi...)
sự hồi tỉnh lại
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự cãi lại, sự phản đối lại; lời đáp lại sắc sảo
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lý do để kêu ca


/'kʌmbæk/

danh từ
sự quay lại, sự trở lại (địa vị, quyền lợi...)
sự hồi tỉnh lại
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự cãi lại, sự phản đối lại; lời đáp lại sắc sảo
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lý do để kêu ca

Related search result for "come-back"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.