Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
comic





comic
['kɔmik]
tính từ
hài hước, khôi hài
a comic song/performance
bài hát/buổi biểu diễn hài hước
comic strip
tranh chuyện vui (cũng) strip cartoon
(thuộc) kịch vui
a comic writer
nhà soạn kịch vui
a comic actor
diễn viên hài
danh từ
(thông tục) diễn viên hài
a popular TV comic
một diễn viên hài nổi tiếng trên truyền hình
tạp chí dành cho trẻ em đăng những chuyện kể chủ yếu bằng hình vẽ (cũng) comic book


/'kɔmik/

tính từ
hài hước, khôi hài
a comic song bài hát hài hước
comic strip trang tranh chuyện vui (ở báo)
(thuộc) kịch vui
a comic writer nhà soạn kịch vui

danh từ
(thông tục) diễn viên kịch vui
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) số nhiều) trang tranh chuyện vui (ở báo)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo tranh chuyện vui

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "comic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.