Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
contentious




contentious
[kən'ten∫əs]
tính từ
hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự
có khả năng gây ra sự bất đồng
a contentious book, law, speech
một quyển sách, đạo luật, bài nói có thể gây tranh cãi
a contentious clause in a treaty
một điều khoản gây tranh cãi trong hiệp ước


/kən'tenʃəs/

tính từ
hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự
lôi thôi, phải kiện; có thể tranh chấp, có thể tranh tụng; dính vào chuyện kiện tụng
contentious case việc lôi thôi phải kiện

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "contentious"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.