Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
conventional




conventional
[kən'ven∫ənl]
tính từ
quy ước
theo tập quán, theo tục lệ
thường
the conventional type of the car
kiểu ô tô thường
conventional bombs (weapons)
bom (vũ khí) thường (không phải nguyên tử)
conventional warfare
chiến tranh với vũ khí thường (không phải nguyên tử)
(nghệ thuật) theo lối cổ truyền
conventional art
nghệ thuật theo lối cổ truyền



(Tech) quy ước; thông thường


có quy ước

/kən'venʃənl/

tính từ
quy ước
theo tập quán, theo tục lệ
thường
the conventional type of the car kiểu ô tô thường
conventional bombs (weapons) bom (vũ khí) thường (không phải nguyên tử)
conventional warfare chiến tranh với vũ khí thường (không phải nguyên tử)
(nghệ thuật) theo lối cổ truyền
conventional art nghệ thuật theo lối cổ truyền

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "conventional"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.