Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crab





crab


crab

A crab has a hard shell and eyes on stalks on its head.

[kræb]
danh từ
quả táo dại ((cũng) crab apple); cây táo dại ((cũng) crab tree)
người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu
con cua
con rận ((cũng) crab louse)
(kỹ thuật) cái tời
(số nhiều) hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại
động từ
cào xé (bằng móng); vồ, quắp (chim ưng)
công kích chê bai, chỉ trích (ai)


/kræb/

danh từ
quả táo dại ((cũng) crab apple); cây táo dại ((cũng) crab tree)
người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu
con cua
can rận ((cũng) crab louse)
(kỹ thuật) cái tời
(số nhiều) hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại

động từ
cào xé (bằng móng); vồ, quắp (chim ưng)
công kích chê bai, chỉ trích (ai)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crab"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.