Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crave




crave
[kreiv]
động từ
nài xin; cầu khẩn
to crave somebody's mercy/forgiveness/ indulgence
cầu khẩn lòng thương/sự khoan dung/lòng độ lượng của ai
(to crave for something) khao khát; thèm thuồng
a soul craves for liberty
một tâm hồn khao khát tự do
I was craving for lemonade
Tôi thèm nước chanh


/kreiv/

động từ
nài xin, khẩn cầu
to crave pardon xin lỗi
ao ước, thèm muốn, khao khát
soul that craves for liberty tâm hồn khao khát tự do

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crave"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.