Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crammer




crammer
['kræmə]
danh từ
người luyện thi (cho học sinh)
(từ lóng) người nói dối, người nói láo, người nói dóc
(đùa cợt) lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc


/'kræmə/

danh từ
người luyện thi (cho học sinh)
(từ lóng) người nói dối, người nói láo, người nói dóc
(đùa cợt) lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc

Related search result for "crammer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.