Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
craziness




craziness
['kreizinis]
danh từ
sự quá say mê
sự mất trí, sự điên dại
tình trạng xộc xệch, tình trạng khập khiểng, tình trạng ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè...)
tình trạng ốm yếu


/'kreizinis/

danh từ
sự quá say mê
sự mất trí, sự điên dại
tình trạng xộc xệch, tình trạng khập khiểng, tình trạng ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè...)
tình trạng ốm yếu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "craziness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.