Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deadset




deadset
['ded'set]
tính từ
nhất định, kiên quyết
to be deadset on doing something
kiên quyết làm cái gì, nhất định làm bằng được cái gì


/'ded'set/

tính từ
nhất định, kiên quyết
to be deadset on doing something kiên quyết làm cái gì, nhất định làm bằng được cái gì

Related search result for "deadset"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.