Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
destitute




destitute
['destitju:t]
tính từ
thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực
a destitute life
cuộc sống cơ cực
thiếu, không có
a hill destitute of trees
đồi không có cây, đồi trọc
a man destitute of intelligence
người không có óc thông minh


/'destitju:t/

tính từ
thiếu thốn, nghèo túng, cơ cực
a destitute life cuộc sống cơ cực
thiếu, không có
a hill destitute of trees đồi không có cây, đồi trọc
a man destitute of intelligence người không có óc thông minh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "destitute"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.