Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
desuetude




desuetude
[di'sju:itju:d]
danh từ
tình trạng không dùng được nữa, tình trạng không thích dụng, tình trạng lỗi thời
to fall into desuetude
trở nên không thích dụng, lỗi thời


/'deswitju:d/

danh từ
tình trạng không dùng được nữa, tình trạng không thích dụng, tình trạng lỗi thời
to fall into desuetude trở nên không thích dụng, lỗi thời

Related search result for "desuetude"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.