Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
detour




detour
[di'tuə]
danh từ
con đường đi tránh một đường đang bị tắc; đường vòng
to make a detour
đi vòng
(nghĩa bóng) sự đi chệch hướng; sự đi sai đường
động từ
đi vòng để tránh cái gì
they detour the traffic jams
họ đi đường vòng để tránh nạn kẹt xe


/di'tuə/

danh từ
khúc ngoặt, chỗ quanh co, đường vòng
to make a detour đi vòng quanh
(nghĩa bóng) sự đi chệch hướng, sự đi sai đường

Related search result for "detour"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.